Trang chính được chuyển về địa chỉ c3trunggia.edu.vn từ ngày 8/2/2022
Thứ bảy, 6/2/2021, 0:0
Lượt đọc: 326

Ủng hộ quỹ "Trung Giã chắp cánh ước mơ năm học 2021-2022: HS mua 1674 vé*20k; Giáo viên nhân viên: 17,55 triệu

TT Họ và tên Vị trí Tiền mặt Vé xổ số TỔNG
1 Nguyễn Duy Hiền HT 800.000 800.000
2 Nguyễn Thị Bắc PHT 300.000 10 500.000
3 Nguyễn Anh Hải PHT 500.000 500.000
BGH 1 ngày lương 980.000 Tỉ lệ 184% 1,800.000
4 Hoàng Văn Hường Toán 300.000 10 500.000
5 Nguyễn Đức Toàn Thịnh Toán 200.000 5 300.000
6 Đỗ Ngọc Nam TTCM 15 300.000
7 Trần Thị Thanh Nhàn Toán 200.000 200.000
8 Nguyễn Thị Ngọc Châm Toán 200.000 200.000
9 Lê Thị Thanh Huyền Toán 10 200.000
10 Nguyễn Thị Lan Toán 10 200.000
11 Bùi Ngọc Toán 10 200.000
12 Nguyễn T Bảo Khoa Toán 10 200.000
TỔ TOÁN 1 ngày lương 2,030.000 Tỉ lệ 113% 2,300.000
13 Nguyễn Văn Toan TTCM 250.000 10 450.000
14 Lê Thị Bích Ngọc PTT 10 200.000
15 Vương Thị Hạnh CN 10 200.000
16 Tạ Thị Lệ Hằng Tin 10 200.000
17 Nguyễn Lệ Thuỷ Sinh 10 200.000
18 Nguyễn T Bích Ngọc Sinh 10 200.000
19 Ngô Thị Thu Hiền Thiết bị 10 200.000
20 Đỗ T Ngọc Khang Tin 10 200.000
21 NguyễnT Thuỳ Dương Tin 10 200.000
22 Đàm T Hải Đường CN 5 100.000
TỔ TỰ NHIÊN 1 1 ngày lương 1,949.000 Tỉ lệ 110% 2,150.000
23 Đỗ Thị Liên 300.000 300.000
24 Nguyễn Đình Quang TTCM 15 300.000
25 Nguyễn Thị Nga Hoá 200.000 200.000
26 Lê T Phương Mai Hoá 200.000 200.000
27 Khổng Thị Thúy 200.000 200.000
28 Nguyễn Quang Vĩnh 10 200.000
29 Trần Thị Thu Hoá 10 200.000
30 NguyễnT Hồng Hạnh 10 200.000
31 Hoàng T Mai Phương 10 200.000
32 Trần T Ngọc Hường Hóa 10 200.000
33 Nguyễn Thị Thành PTTCM 300.000 300.000
TỔ TỰ NHIÊN 2 1 ngày lương 2,329.000 Tỉ lệ 107% 2,500.000
34 Nguyễn Văn Văn 300.000 10 500.000
35 Nguyễn Vinh Thành TTCM 20 400.000
36 Đỗ Hương Thuỷ Văn 15 300.000
37 Lê Thị Kim Dung Văn 15 300.000
38 Tống Thị Đức Văn 15 300.000
39 Nguyễn Thị Thụ PTT 15 300.000
40 Ngô Thị Việt Đức GD 10 200.000
41 Nguyễn Thị Oanh Văn 10 200.000
42 Nguyễn T Thế Ninh Sử 10 200.000
43 Trần Thị Thu Sử 10 200.000
44 Nguyễn Thị Thái Văn 10 200.000
45 Nguyễn Thị Hằng Sử 10 200.000
46 Nguyễn Thị Mận Văn 10 200.000
47 Trần Thị Ngọc Ánh Văn 10 200.000
48 Nguyễn Thùy Nhung Thư viện 10 200.000
49 Nguyễn Đăng Khoa GD 10 200.000
TỔ XÃ HỘI 1 1 ngày lương 3,392.000 Tỉ lệ 121% 4,100.000
50 Lưu T Thanh Hảo TTCM 300.000 300.000
51 Cao Văn Ngọ TD 200.000 200.000
52 Dương Thị Dung Anh 10 200.000
53 NguyễnT Thảo Hiền PTT 10 200.000
54 Trần Thị Huệ Anh 10 200.000
55 Nguyễn Văn Bằng TD 10 200.000
56 Vũ Ngọc TD 10 200.000
57 Nguyễn T Vinh Hạnh Anh 10 200.000
58 Phạm T Hồng Thuỷ Anh 10 200.000
59 Chu Thị Hường Anh 10 200.000
60 Ngô Văn Chiến Địa 10 200.000
61 Trần T Mai Vân Địa 10 200.000
62 Trần Thanh Tùng Anh 10 200.000
63 Đặng Thị Hiệp Anh 10 200.000
64 Nuyễn T Kim Loan QP 200.000 200.000
65 Lưu Ngọc Phúc QP 100.000 100.000
TỔ XÃ HỘI 2 1 ngày lương 3,056.000 Tỉ lệ 105% 3,200.000
66 Trần Thị Vân Anh Kế toán 200.000 200.000
67 Lê Thế Bình Bảo vệ 200.000 200.000
68 Nguyễn Thị La Văn thư 100.000 5 200.000
69 Nguyễn Thị Hạnh TTVP 10 200.000
70 Ngô Minh Sơn Bảo vệ 10 200.000
71 Trần Anh Tuấn Bảo vệ 100.000 100.000
72 Nguyễn Đức Long Bảo vệ 10 200.000
73 Đỗ Thị Hồng Hoan Tạp vụ 10 200.000
VĂN PHÒNG 1 ngày lương 1,142.000 Tỉ lệ 131% 1,500.000
GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN 14,878.000 5,650.000 118% 17,550.000

Tác giả: Ths. Nguyễn Duy Hiền

Tin cùng chuyên mục

105