Thứ tư, 27/1/2016, 0:0
Lượt đọc: 386

Ba công khai tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2015-2016

Biểu 1-A1

ĐĂNG KÝ CHỈ TIÊU TUYỂN SINH

VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2015 - 2016

 (Dành cho trường THPT công lập không có lớp chuyên )

Tên trường : THPT TRUNG GIÃ

Địa chỉ : Phố Nỉ-Trung Giã-Sóc Sơn . Điện thoại liên hệ : 3885 0512

 

 

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Thực hiệnnăm 2014

Kế hoạchnăm 2015

1

Tổng số cán bộ, giáo viên, CNV (có mặt 01/01/2015). Chia ra :

Người

81

82

- Cán bộ quản lý

Người

03

03

- Giáo viên

Người

67

69

Trong đó: - Biên chế

Người

62

64

- Hợp đồng

Người

05

04

- Công nhân viên

Người

11

11

Trong đó: - Biên chế

Người

10

10

- Hợp đồng

Người

01

01

 

 

2

Tổng số lớp

Lớp

29

31

Chía ra: Lớp 10

Lớp

09

12

Lớp 11

Lớp

10

09

Lớp 12

Lớp

10

10

 

 

3

Tổng số học sinh

Học sinh

1 264

1 309

Chía ra: Lớp 10

Học sinh

374

480

Lớp 11

Học sinh

455

374

Lớp 12

Học sinh

435

455

 

Hà Nội, ngày08tháng 01 năm 2015

 

Người lập biểuTHỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

 

 

Nguyễn Văn Hà Nguyễn Duy Hiền

Biểu 1B

 

BÁO CÁO TÌNH HÌNH CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ

 

Tên tr­ường : THPT TRUNG GIÃ

 

A. Tình hình cơ sở vật chất :

     1. Phòng học văn hóa:

 

Phòng học

Tổng số

Chia ra

Kiên cố

Cấp 4

Tạm

Phòng học văn hóa

23

20

3

 

           

   2. Phòng bộ môn (thực hành, thí nghiệm):

 

Phòng bộ môn

Tổng số

Diện tích

Đạt chuẩn

Chưa đạt chuẩn

(ghi rõ nội dung chưa đạt)

1- Vật lý

1

56

x

 

Phòng chuẩn bị TH

1

28

x

 

2- Hóa học

1

56

 

Thiếu bàn điều khiển

Phòng chuẩn bị TH

1

28

x

 

3- Sinh học

1

56

 

Chưa có bàn, thiết bị

Phòng chuẩn bị TH

 

 

 

 

4- Công nghệ

 

 

 

 

Phòng chuẩn bị TH

 

 

 

 

5- Ngoại ngữ

1

56

x

 

6- Tin học

2

112

x

 

7- Phòng đa năng

 

 

 

 

8- Thư viện

02

84

x

 

Số lượng sách, tài liệu tham khảo

8 765

 

x

 

9- Nhà thể chất

1

850

x

 

10- Phòng Y tế

1

20

x

 

 

X

 

  3- Nhà vệ sinh:

 

       + Nhà vệ sinh dành cho học sinh:   Đạt chuẩn           Chưa đạt chuẩn  

X

 

       + Nhà vệ sinh cho giáo viên:          Đạt chuẩn           Chưa đạt chuẩn  

 

 

B. Tình hình trang thiết bị:

         

Nội dung

Tổng số

Đang sử dụng

Đề nghị thay thê

1- Bàn ghế học sinh

550

500

80

+ Loại 2 chỗ ngồi

x

x

x

+ Loại 4 chỗ ngồi

 

 

 

2- Bàn ghế giáo viên

23

23

15

3- Bảng

23

23

15

Trong đó:

Bảng thông minh

2

1

 

4- Máy vi tính

90

75

24

Chia ra:

+ Dùng cho HS

 

72

 

72

 

24

+ Dùng cho Quản lý

12

12

 

+ Kết nối Internet

60

60

 

4- Số máy in

10

5

5

5- Máy chiếu Projecter

12

7

8

6- Máy photocopy

4

2

1

7-Khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngư­ời lập biểu

 

 

 

 

 

 

Nguyễn Văn Hà

Hà Nội ngày 08tháng 01năm 2015

 

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

 

 

 

 

 

Nguyễn Duy Hiền

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 05

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 củaBộ Giáo dục và Đào tạo)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

       TRƯỜNG THPT TRUNG GIÃ

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2015 - 2016

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp10

Lớp 11

Lớp 12

...

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

 

 

Tốt

 

Tốt

 

Tốt

 

 

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

 

Tốt

 

Tốt

 

Tốt

 

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

 

Tốt

 

Tốt

 

Tốt

 

 

 

IV

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

 

 

Tốt

 

Tốt

 

Tốt

 

 

 

V

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

 

Tốt

 

Tốt

 

Tốt

 

 

VI

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

 

Tốt

 

Tốt

 

Tốt

 

 

VII

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

Tốt

Tốt

Tốt

 

 

VIII

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

 

Tốt

 

Tốt

 

Tốt

 

                                                                 ngày  08 tháng  01 năm 2015

 

               Người lập biểu                                        THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

   

 

 

 

 

Nguyễn Văn Hà                                             Nguyễn Duy Hiền
Biểu mẫu 09

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

       TRƯỜNG THPT TRUNG GIÃ

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2015-2016

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

 

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

1 264

374

455

534

 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

82.88

82.89

82.6

83.18

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

13.15

14.17

13

12.44

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

2.69

1.6

2.64

3.69

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

1.27

1.34

1.76

0.69

 

II

Số học sinh chia theo học lực

1 264

374

455

534

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

17.12

10.49

16.96

22.58

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

49.13

45.19

52.2

49.31

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

30.82

42.51

27.75

23.96

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

2.93

1.34

3.08

4.15

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

99,7

99,7

99,7

99,7

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

13.12

10,76

52,24

10,67

 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

51.6

17,98

48,99

53,56

 

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

2,6

1,79

7,19

0,05

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

0,1

0,07

0, 1

0,06

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

7/1 (hs)

7/1 (hs)

0

0

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0,3

0,3

0,3

0,3

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

 

 

 

08

 

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

02

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 

 

 

448

 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

 

 

 

446

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

0,02

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

12,7

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

87,3

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

70%

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

5%

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

60

59,9

62,9

58,9

 

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

0

0

0

0

 

 

                                                                 ngày  08 tháng  01 năm 2015

               Người lập biểu                                        THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

   

 

 

 

 

Nguyễn Văn Hà                                             Nguyễn Duy Hiền

 


Biểu mẫu 10

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

       TRƯỜNG THPT TRUNG GIÃ

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,

năm học 2015-2016

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

23

Số m2/HS

II

Loại phòng học

20

 

1

Phòng học kiên cố

03

 

2

Phòng học bán kiên cố

0

 

3

Phòng học tạm

0

 

4

Phòng học nhờ

0

 

5

Số phòng học bộ môn

02

 

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

03

 

7

Bình quân lớp/phòng học

0,8

 

8

Bình quân học sinh/lớp

42

 

III

Số điểm trường

01

 

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

16 664

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học(m2)

1 120

0.9

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

168

 

3

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

84

 

3

Diện tích thư viện (m2)

84

 

4

Diện tích nhà tập đa năng

(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

850

 

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 10

 

01

2

Khối lớp 11

 

01

3

Khối lớp 12

 

01

4

Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)

 

 

5

…..

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

 

Số học sinh/bộ

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

Số lượng

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

04

0,13

2

Cát xét

04

0,13

3

Đầu Video/đầu đĩa

02

0,06

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

12

0,4

5

Thiết bị khác…

 

 

..

………

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

0

XI

Nhà ăn

0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

0

0

 

XIII

Khu nội trú

0

0

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

03

 

06

 

0,05

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

03

 

06

 

0,05

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

yếu

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

                                                                 ngày  08 tháng  01 năm 2015

               Người lập biểu                                        THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

   

 

 

 

 

Nguyễn Văn Hà                                             Nguyễn Duy Hiền

Biểu mẫu 11

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

       TRƯỜNG THPT TRUNG GIÃ

 

THÔNG BÁO

 

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2015-2016

 

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

TS

 

ThS

ĐH

T

C

CN

 

Dưới TC

CN

 

Tổng số GV, NV, GV

78

70

8

 

15

54

4

 

5

 

I

Giáo viên

64

62

2

 

12

52

 

 

 

 

 

Trong đó số

giáo viên dạy môn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

10

10

 

 

2

 

 

 

 

 

2

7

7

 

 

1

 

 

 

 

 

3

Hóa

6

6

 

 

 

 

 

 

 

 

4

.Sinh

3

3

 

 

2

 

 

 

 

 

5

Tin

4

4

 

 

1

 

 

 

 

 

6

CN

4

2

2

 

 

 

 

 

 

 

7

Văn

8

8

 

 

3

 

 

 

 

 

8

Sử

4

4

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Địa

4

4

 

 

3

 

 

 

 

 

10

Anh

7

7

 

 

 

 

 

 

 

 

11

GD

2

2

 

 

 

 

 

 

 

 

12

QP

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

13

TD

4

4

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

3

 

 

3

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

1

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

2

 

 

2

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

11

5

6

 

 

2

4

 

5

 

1

Nhân viên văn thư

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

3

Thủ quĩ-Thiết bị

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

4

Nhân viên

y tế

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

6

Nhân viên khác

7

 

6

 

 

 

1

 

 

 

                                                                        ngày  08 tháng  01 năm 2015

               Người lập biểu                                        THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

   

 

  Nguyễn Văn Hà                                                 Nguyễn Duy Hiền


Biểu mẫu 11 A

Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội

    Trường THPT Trung Giã

C«ng khai thu chi tµi chÝnh

§èi víi c¸c c¬ së gi¸o dôc c«ng lËp

  1. T×nh h×nh tµi chÝnh cña c¬ së gi¸o dôc:

    Thùc hiÖn ®Çy ®ñ, ®óng, chÝnh x¸c, nghiªm tóc quy chÕ c«ng khai tµi chÝnh theo QuyÕt ®Þnh sè 192/2004/Q§-TTG ngµy 16 th¸ng 11 n¨m 2004 vµ theo Th«ng t­ sè 21/2005/TT-BTC ngµy 22 th¸ng 3 n¨m 2005.

    §¬n vÞ thùc hiÖn c«ng khai:

    + Dù to¸n ng©n s¸ch ®­îc giao  + QuyÕt to¸n thu chi tµi chÝnh

    + Quy chÕ chi tiªu néi bé

    + C¸c Q§ n©ng l­¬ng th­êng xuyªn, TNVK, TNNG vµ n©ng l­¬ng tr­íc thêi h¹n.

    + C«ng khai chi mua s¾m trang thiÕt bÞ phôc vô cho häc tËp.

  2. Häc phÝ vµ c¸c kho¶n thu kh¸c tõ ng­êi häc:

    Møc thu häc phÝ lµ:       20.000®/th¸ng.

    Møc thu n­íc uèng lµ:  88.000®/n¨m. Møc thu häc thªm lµ: tõ 5.000® - 6.000®/tiÕt

    Møc thu häc phÝ dù kiÕn trong 2 n¨m häc tiÕp theo sÏ phô thuéc vµo v¨n b¶n hiÖn hµnh cña Nhµ n­íc.

  3. C¸c kho¶n chi theo tõng n¨m häc:

      + Chi l­¬ng vµ c¸c kho¶n trÝch theo l­¬ng: 4.864.625.400®ång

      + Chi båi d­ìng nghiÖp vô chuyªn m«n: 303.316.400®ång.

      + Chi söa ch÷a: 40.760.600®ång

      + Chi mua s¾m trang thiÕt bÞ phôc vô cho häc tËp: 57.472.200®ång

      + Chi tham quan häc tËp: 66.000.000®ång.

      + Thu nhËp hµng th¸ng cña c¸n bé, gi¸o viªn:

    • Møc cao nhÊt: 9.322.800®ång  * Møc b×nh qu©n: 3.700.000®ång
    • Møc thÊp nhÊt: 1.729.100®ång.
  4. ChÝnh s¸ch vµ kÕt qu¶ thùc hiÖn chÝnh s¸ch:

    Thùc hiÖn trî cÊp vµ miÔn, gi¶m häc phÝ ®èi víi ng­êi häc thuéc diÖn ®­îc h­ëng chÝnh s¸ch x· héi theo NghÞ ®Þnh sè 49 ngµy 14 th¸ng 5 n¨m 2010 cña ChÝnh phñ, theo QuyÕt ®Þnh sè 22/2012/Q§-UBND ngµy 28/8/2012 cña UBND Thµnh phè Hµ Néi. Thùc hiÖn møc thu häc thªm theo QuyÕt ®Þnh sè 51/2013/Q§-UBND ngµy 22/12/2013 cña UBND Thµnh phè Hµ Néi .

  5. KÕt qu¶ kiÓm to¸n: Kh«ng cã

Hµ Néi, ngµy     th¸ng  01 n¨m 2015

Thñ tr­­ëng ®¬n vÞ

 

 

NguyÔn Duy HiÒn

Tin cùng chuyên mục

152