Thứ ba, 19/11/2019, 0:0
Lượt đọc: 1656

Quà tặng cựu học sinh, Doanh nghiệp, cá nhân kỷ niệm 20 năm thành lập trường đến ngày 17/11: 383,2 triệu

I. CỰU HỌC SINH 210,400.000
Họ và tên cá nhân Khóa Lớp Số tiền GVCN/... Địa chỉ Ngày tháng
1 Trần Thị An 1997-2000 12A1 6,000.000 PHT THCS Phan Đình Giót-Thanh Xuân làm sân khấu
2 Đinh Thị Thu Hương 1997-2000 12A3 6,000.000 GV trường Tiểu học Điện Biên - HK làm sân khấu
3 Tập thể lớp 1997-2000 12A1 5,000.000 c.Yến 17/11
4 Tập thể lớp 1997-2000 A2 8,000.000 02/11
5 Tập thể lớp 1997-2000 A3 5,000.000 T.Hùng s 05/11
6 Tập thể lớp 1997-2000 12B1 5,000.000 T.Khoa 16/11
7 Tập thể lớp 1997-2000 B2 3,000.000 c.Bắc 17/11
8 Tập thể lớp 1998-1999 10M 5,000.000 c.Hiền a 17/11
9 Tập thể lớp 1998-2001 12A2 6,000.000 T.Phúc 17/11
10 Tập thể lớp 1998-2001 12A1 2,000.000 T.Hùng s 17/11
11 Tập thể lớp K1 12A3 2,000.000 T.Công 17/11
12 Vương Hồng Long và K2 A1 5,000.000 29/10
vợ Lê Bích Hồng K2 A2 29/10
13 Tập thể lớp K2 A2 3,000.000 30/10
14 Tập thể lớp K2 12A3 1,000.000 17/11
15 Tập thể lớp K2 12A4 1,000.000 17/11
16 Tập thể lớp K2 A5 5,000.000 c.Giang A 17/11
17 Tập thể lớp K2 12B1 5,000.000 T.Hưng 04/11
18 Em Trịnh văn Duy K2 A5 1,000.000 17/11
19 Nguyễn Văn Cường K2 A2 2,000.000 17/11
20 Tập thể lớp K3 12B1 3,000.000 c.Bắc 14/11
21 Tập thể lớp K4 A2 2,000.000 c.Hường đ 17/11
22 Tập thể lớp K4 A6 10,000.000 T.Hiền 15/11
23 Tập thể lớp K4 12B2 4,000.000 T.Công 30/10
24 Tập thể lớp K5 A1 9,000.000 c.Khoa T 08/11
25 Nguyễn Thị Hà K5 A2 10,000.000 K.Dung và 2 tiết mục ca nhạc -Giám đốc cty đầu tư DV Vũ Phát 13/10
26 Tập thể lớp K5 12A3 3,000.000 K. Dung 21/10
27 Tập thể lớp K5 A6 2,600.000 c.Nga cd 04/11
28 Nguyễn Thị Hồng Vân K6 A2 5,000.000
29 Tập thể lớp K6 12A4 4,000.000 c.Thủy V 17/11
30 Tập thể lớp K6 A5 2,000.000 T. Thủy 14/11
31 Phan Kim Huyên K7 A4 2,000.000 08/11
32 Tập thể lớp K8 A2 3,000.000 c. Khoa T 14/11
33 Tập thể lớp K9 A1 2,000.000 c.Đức v 17/11
34 Tập thể lớp K10 A1 5,000.000 c.Oanh A 17/11
35 Nguyễn Khánh Linh K10 A1 1,000.000 05/11
36 Tập thể lớp K10 A8 3,200.000 c.Ninh 26/10
37 Tập thể lớp K10 A10 1,900.000 c.Thủy a 12/11
38 Tập thể lớp K11 A1 3,000.000 c.Hảo 17/11
39 Tập thể lớp K11 A5 2,000.000 c.Thủy v 17/11
40 Tập thể lớp K11 A9 2,000.000 c. Thụ 13/10
41 Tập thể lớp K12 A1 3,000.000 T.Thịnh 30/10
42 Em Khôi K12 A1 500.000 16/11
43 Tập thể lớp K12 A2 1,200.000 T.Quang 16/11
44 Tập thể lớp K12 A3 1,100.000 T.Toan 01/11
45 Nguyễn Thị Lĩnh K12 A6 1,000.000 c.Thủy s 07/11
46 Tập thể lớp K12 A6 1,100.000 c.Thủy s 17/11
47 Điện lạnh Việt Hùng K12 A6 1,000.000 Hồng Kỳ 02/11
48 Tập thể lớp K12 A7 1,300.000 c.Hạnh L 08/11
49 Tập thể lớp K13 A2 1,250.000 c.Huyền 06/11
50 Tập thể lớp K13 A3 3,000.000 c.L.Ngọc 12/11
51 Tập thể lớp K13 A8 5,100.000 c.Hường a 07/11
52 Tập thể lớp K14 A1 3,100.000 T.Quang 05/11
53 Tập thể lớp K14 A8 2,000.000 c.Ninh 07/11
54 Tập thể lớp K14 A2 2,000.000 c.Khoa T 13/11
55 Tập thể lớp K14 A10 1,100.000 c.Thái v 04/11
56 Tập thể lớp K15 A1 2,000.000 T.Thịnh T 16/11
57 Tập thể lớp K15 A2 3,600.000 T.Hường t 16/11
58 Tập thể lớp K15 A5 1,300.000 T.Thành s 11/11
59 Tập thể lớp K15 A8 1,800.000 c.Lan T 13/11
60 Tập thể lớp K16 A1 2,000.000 c. Phương 01/11
61 Tập thể lớp K16 A2 1,300.000 c. Hà h 18/10
62 Tập thể lớp K16 A3 2,000.000 c.Hường a 08/11
63 Tập thể lớp K16 A4 2,250.000 c.Mai h 04/11
64 Vũ Thùy Linh K16 A5 K.Dung 2 tiết mục ca nhạc 16,17/11
65 Tập thể lớp K16 A8 2,200.000 c.Vân 01/11
67 Tập thể lớp K17 A1 2,000.000 T.Quang 17/11
68 Tập thể lớp K17 A3 2,000.000 c. Ninh s 07/11
69 Tập thể lớp K17 A4 1,000.000 c.Hằng s 08/11
70 Tập thể lớp K17 A5 1,500.000 c.Thụ 08/11
71 Tập thể lớp K17 A6 1,000.000 c.Thủy s 04/11
72 Tập thể lớp K18 A7 1,000.000 c.Lan T 17/11

 

II CÁ NHÂN, DOANH NGHIỆP 129,700.000 Địa chỉ
1 GV chuyển trường 10,500.000 chuyển về THPT Đa Phúc
2 GV Nguyễn Thị Thu Ngân 500.000 chuyển về THPT Hà Nội-Ams
3 GV Phạm Thị Hoàng Lan 500.000 chuyển về THCS Dịch Vọng
4 GV Đàm Duy Thoan 500.000 chuyển về THPT Bắc Thăng Long
5 GV Lê Thị Hoài Hương 1,000.000 Chuyển về THPT Cổ Loa
6 GV Chu Mạnh Hải 500.000 chuyển về THPT Đại Mỗ
7 GV Nguyễn Thị Bích Thùy 500.000 chuyển về THPT Hiệp Hòa số 4
8 GV Nguyễn Thị Lan Phương 500.000 chuyển về THPT Sóc Sơn
9 GV Trịnh Thành Công 500.000 chuyển về THPT Sóc Sơn
10 GV Lã Anh Dũng 500.000 chuyển về THPT Xuân Giang
11 GV Nguyễn Quốc Cường 500.000 chuyển về trường BD CB GD HN
12 Ông Phạm Quang Hải 1,000.000 CMHS K19-A1
13 Ông Nguyễn Quang Hiệp 1,000.000 CMHS K19-A4
14 Bà Lê Thị Giang 500.000 CMHS K19-A8
15 CMHS 200.000 CMHS K20-A5
16 Ông Phạm Trọng hòa 500.000 CMHS K20-D6
17 Ông Bùi Công Triệu 500.000 CMHS K21-D1
18 Ông bà Dũng Tứ 1,000.000 CMHS K19-A3
19 Cty suất ăn STC 1,000.000 Phố Nỉ - Trung Giã
20 Cửa hàng Hương Thậm 2,000.000 Phố Nỉ - Trung Giã
21 Cửa hàng thể thao Hải Đăng 5,000.000 Phố Nỉ - Trung Giã
22 Doanh nghiệp Bình Phượng 500.000 Phố Nỉ - Trung Giã
23 Doanh nghiệp Thọ Lưu 1,000.000 Phố Nỉ - Trung Giã
24 Hiệu thuốc Thái Lan 2,000.000 Phố Nỉ - Trung Giã
25 Ông bà Khôi Lý 3,000.000 Phố Nỉ - Trung Giã
26 Tấm lợp Vạn Lợi 200.000 Phố Nỉ - Trung Giã
27 Ông bà Thu Vượng 500.000 Phố Nỉ - Trung Giã
28 Ông bà Bích Phú 1,000.000 Phố Nỉ - Trung Giã
29 Cửa hàng Nga Lâm 500.000 Phố Nỉ - Trung Giã
30 Cty TM&XD Phong Sơn 5,000.000 Phố Nỉ - Trung Giã
31 Cty Song Thái 5,000.000 Phố Nỉ - Trung Giã
32 Ngân hàng Nỉ 1,000.000 Phố Nỉ - Trung Giã
33 Ông bà Hòa 500.000 Phố Nỉ - Trung Giã
34 Tiệm vàng Ngọc Lâm 2,000.000 Phố Nỉ - Trung Giã
35 Trung tâm Quang Anh 1,000.000 Phố Nỉ - Trung Giã
36 Vietin Bank Nỉ 2,000.000 Phố Nỉ - Trung Giã
37 Công ty Trần Khiêm 2,000.000 Phố Nỉ - Trung Giã
38 Ông bà Hùng An 5,000.000 Phố nỉ-Trung Giã
39 GĐ Hoàng Thị Kim Phấn 300.000 phố Nỉ-Trung Giã
40 Ông bà Linh Vinh 1,000.000 phố Nỉ-Trung Giã
41 DN Phương Trường 2,000.000 phố Nỉ-Trung Giã
42 Cty XD Thăng long 5,000.000 phố Nỉ-Trung Giã
43 Cty Việt Tín 1,000.000 phố Nỉ-Trung Giã
44 BQL chợ loại 2 huyện SS 500.000 phố Nỉ-Trung Giã
45 Cty nước Trung Việt 5,000.000 Ấp Vuông-Tân Minh
46 Cty gốm XD Bắc Sơn 1,000.000 Bắc Sơn-Sóc Sơn
47 Cty YAMAHA 5,000.000 Bình An- Trung Giã
48 Cty Cờ Đỏ 1,000.000 Bình An- Trung Giã
49 Nhà may Hà Hoa 5,000.000 Đông Xuân
50 Cty SX&TM Thành Công 500.000 Hồng Kỳ
51 Cty môi trường Nam Sơn 500.000 Nam Sơn - sóc Sơn
52 Cty TM&XD Minh Thắng 1,000.000 Sông Công - Trung Giã
53 Cty TM và cơ khí Thế Khanh 2,500.000 Sông Công - Trung Giã
54 Cty Hoàng Phúc trường 1,000.000 Sông Công - Trung Giã
55 Cty Mai Lê 2,000.000 Sông Công - Trung Giã
56 Cty vận tải Tuấn Thắng 1,000.000 Sông Công - Trung Giã
57 Cty Vĩnh Thành 2,000.000 Sông Công - Trung Giã
58 Cty vận tải Bích Kỹ 2,000.000 Sông Công- Trung Giã
59 Cty cổ phần Kim Cương 2,000.000 Sông Công- Trung Giã
60 Cty vận tải Ánh Dương 1,000.000 Sông Công- Trung Giã
61 DN vận tải Trường Khánh 5,000.000 Sông Công- Trung Giã
62 DN Phượng Hảo 1,000.000 Sông Công - Trung Giã
63 Cty máy tính Thăng Long 1,000.000 Thị trấn Sóc Sơn
64 Bảo hiểm Sóc Sơn 1,000.000 Thị trấn Sóc Sơn
65 GĐ ông bà Bích Hưởng 500.000 Xuân sơn - Trung Giã
66 Cty Xuân Sơn 2,000.000 Xuân sơn - Trung Giã
67 GD Phương Hiền 2,000.000 Xuân sơn - Trung Giã
68 Công ty Tân Đại Phát 5,000.000
69 Cty bảo hiểm MIC Thăng Long 3,000.000
70 Sư đoàn 312 2,000.000
71 Tập đoàn ICO 2,000.000
72 TT Anh ngữ Whashington 2,000.000

 

III CƠ QUAN ĐƠN VỊ 43,100.000
1 UBMTTQ huyện 1,000.000
2 Công an huyện 500.000
3 Huyện Đoàn Sóc Sơn 500.000
4 Trung tâm văn hóa TT huyện 500.000
5 Bệnh viện đa khoa Sóc Sơn 1,000.000
6 TT y tế huyện Sóc Sơn 1,000.000
7 Xã Trung Giã 1,000.000
8 Xã Hồng Kỳ 1,000.000
9 Xã Nam Sơn 1,000.000
10 Xã Bắc Sơn 1,000.000
11 Xã Tân Hưng 1,000.000
12 Xã Tân Minh 500.000
13 Trung đoàn 165 1,000.000
14 Tiểu đoàn 15 500.000
15 XN 143 1,000.000
16 Lữ đoàn 86 1,000.000
17 Đồn công an Trung Giã 1,000.000
18 Phòng khám Hồng Kỳ 1,000.000
19 Phòng khám Trung Giã 500.000
20 Bác sỹ Hoàng Đạt 2,000.000
21 Khu Phố Nỉ 300.000
22 Hội cựu giáo chức trường 500.000
23 Trường Mần non Trung Giã 500.000
24 Trường Tiểu học Trung Giã A 500.000
25 Trường Tiểu học Trung Giã B 500.000
26 THCS Bắc Sơn 800.000
27 THCS Hồng Kỳ 500.000
28 THCS Nam Sơn 1,000.000
29 THCS Tân Hưng 500.000
30 THCS Tân Minh B 500.000
31 THCS Trung Giã 500.000
32 5 THPT huyện Đông Anh 2,500.000
33 THPT Mê Linh 1,000.000
34 THPT Quang Minh 500.000
35 THPT Tiền Phong 500.000
36 THPT Tiến Thịnh 1,000.000
37 THPT Tự Lập 1,000.000
38 THPT Yên Lãng 1,000.000
39 TT GDTX Sóc Sơn 1,000.000
40 THPT Đặng Thai Mai 500.000
41 THPT Mạc Đĩnh Chi 1,000.000
42 THPT Lam Hồng 1,000.000
43 THPT Đa phúc 1,000.000
44 THPT Kim Anh 1,000.000
45 THPT Minh Phú 2,000.000
46 THPT Sóc Sơn 2,000.000
47 THPT Xuân Giang 2,000.000

105