Chủ nhật, 23/5/2021, 0:0
Lượt đọc: 452

Số lượng học sinh đăng kí thi vào lớp 10 năm học 2021-2022

Trường Chỉ tiêu NV1 NV2 NV3 Tổng
2201 Đa Phúc 675 876 69 105 1.050
2202 Kim Anh 495 661 512 130 1.303
2203 Minh Phú 450 546 1.765 956 3.267
2204 Sóc Sơn 540 737 49 55 841
2205 Trung Giã 540 663 483 360 1.506
2206 Xuân Giang 450 694 894 516 2.104
0701 Bắc Thăng Long 675 794 758 415 1.967
0702 Cổ Loa 675 1.024 43 123 1.190
0703 Đông Anh 495 783 861 162 1.806
0704 Liên Hà 675 948 48 20 1.016
0705 Vân Nội 630 969 782 200 1.951
1601 Mê Linh 420 627 9 14 650
1602 Quang Minh 420 465 1.447 2.315 4.227
1603 Tiền Phong 420 528 1.598 975 3.101
1604 Tiến Thịnh 420 501 714 504 1.719
1605 Tự Lập 420 278 1.464 2.903 4.645
1606 Yên Lãng 420 500 67 43 610
0101 Nguyễn Trãi - Ba Đình 640 1.086 1.202 395 2.683
0102 Phạm Hồng Thái 675 736 658 161 1.555
0103 Phan Đình Phùng 600 1.287 182 47 1.516
2402 Tây Hồ 675 1.060 1.933 1.068 4.061
1101 Đoàn Kết - Hai Bà Trưng 675 1.070 2.033 367 3.470
1102 Thăng Long 675 1.010 95 97 1.202
1103 Trần Nhân Tông 675 925 1.012 152 2.089
1301 Trần Phú - Hoàn Kiếm 720 1.344 430 98 1.872
1302 Việt Đức 765 1.406 192 50 1.648
0402 Cầu Giấy 720 1.481 807 160 2.448
0403 Yên Hoà 720 2.096 183 51 2.330
0801 Đống Đa 675 1.147 1.571 601 3.319
0802 Kim Liên 675 1.484 145 36 1.665
0803 Lê Quý Đôn - Đống Đa 720 1.207 483 83 1.773
0804 Quang Trung - Đống Đa 675 913 2.203 433 3.549
2801 Nhân Chính 585 1.336 322 99 1.757
2802 Trần Hưng Đạo - Thanh Xuân 675 688 1.403 982 3.073
2803 Khương Đình 540 955 2.045 1.684 4.684
2804 Khương Hạ 240 256 1.024 774 2.054
1401 Hoàng Văn Thụ 675 720 384 435 1.539
1402 Trương Định 720 1.336 2.065 2.286 5.687
1403 Việt Nam-Ba Lan 720 1.003 622 525 2.150
2701 Ngọc Hồi 540 647 165 93 905
2702 Ngô Thì Nhậm 630 721 246 195 1.162
2703 Đông Mỹ 675 542 1.146 534 2.222
2704 Nguyễn Quốc Trinh 630 528 1.848 972 3.348
0901 Cao Bá Quát - Gia Lâm 675 804 221 91 1.116
0902 Dương Xá 630 894 246 124 1.264
0903 Nguyễn Văn Cừ 585 926 2.256 1.319 4.501
0904 Yên Viên 630 900 80 76 1.056
1501 Lý Thường Kiệt 495 607 265 145 1.017
1502 Nguyễn Gia Thiều 675 1.126 45 26 1.197
1503 Phúc Lợi 720 1.022 1.944 621 3.587
1504 Thạch Bàn 720 847 1.860 846 3.553
0301 Nguyễn Thị Minh Khai 675 1.562 42 50 1.654
0302 Thượng Cát 540 535 1.092 293 1.920
0303 Xuân Đỉnh 630 1.110 279 121 1.510
0601 Đan Phượng 675 777 52 110 939
0602 Hồng Thái 585 809 1.056 276 2.141
0603 Tân Lập 585 630 852 621 2.103
1201 Hoài Đức A 630 785 266 196 1.247
1202 Hoài Đức B 630 853 235 248 1.336
1203 Vạn Xuân - Hoài Đức 585 684 569 195 1.448
1204 Hoài Đức C 450 648 1.996 1.629 4.273
1801 Đại Mỗ 720 577 1.806 2.394 4.777
1802 Trung Văn 480 761 933 1.949 3.643
1803 Xuân Phương 675 596 1.263 588 2.447
1804 Mỹ Đình 400 559 1.263 1.400 3.222
0201 Ba Vì 546 605 753 420 1.778
0202 Bất Bạt 420 298 996 836 2.130
0203 Minh Quang 360 194 878 819 1.891
0204 Ngô Quyền - Ba Vì 630 891 301 56 1.248
0205 Quảng Oai 630 986 373 191 1.550
2001 Ngọc Tảo 675 889 41 63 993
2002 Phúc Thọ 630 886 589 263 1.738
2003 Vân Cốc 495 569 1.878 851 3.298
2302 Tùng Thiện 585 897 155 15 1.067
2303 Xuân Khanh 450 358 1.472 1.590 3.420
2101 Cao Bá Quát - Quốc Oai 540 782 500 787 2.069
2102 Minh Khai 630 929 676 755 2.360
2103 Quốc Oai 675 951 8 44 1.003
2104 Phan Huy Chú - Quốc Oai 540 648 2.394 1.325 4.367
2501 Bắc Lương Sơn 360 356 1.399 1.610 3.365
2502 Hai Bà Trưng - Thạch Thất 585 848 1.148 239 2.235
2503 Phùng Khắc Khoan - Thạch Thất 630 1.046 90 90 1.226
2504 Thạch Thất 675 845 18 71 934
0501 Chúc Động 675 984 1.624 300 2.908
0502 Chương Mỹ A 675 1.021 86 60 1.167
0503 Chương Mỹ B 675 925 2.078 2.046 5.049
0504 Xuân Mai 675 1.025 77 29 1.131
0505 Nguyễn Văn Trỗi 450 220 1.271 803 2.294
1003 Lê Quý Đôn - Hà Đông 675 1.744 30 40 1.814
1004 Quang Trung - Hà Đông 675 1.550 1.189 79 2.818
1005 Trần Hưng Đạo - Hà Đông 675 1.208 1.598 778 3.584
2601 Nguyễn Du - Thanh Oai 585 885 167 204 1.256
2602 Thanh Oai A 585 891 1.567 174 2.632
2603 Thanh Oai B 585 827 255 169 1.251
1901 Đồng Quan 504 690 36 49 775
1902 Phú Xuyên A 630 749 131 98 978
1903 Phú Xuyên B 504 653 472 199 1.324
1904 Tân Dân 462 484 1.645 404 2.533
2901 Lý Tử Tấn 540 591 1.972 1.777 4.340
2902 Nguyễn Trãi - Thường Tín 450 481 567 1.193 2.241
2903 Tô Hiệu - Thường Tín 585 804 560 430 1.794
2904 Thường Tín 630 754 9 43 806
2905 Vân Tảo 450 701 816 421 1.938
1701 Hợp Thanh 440 533 1.066 273 1.872
1702 Mỹ Đức A 600 802 9 17 828
1703 Mỹ Đức B 520 774 131 61 966
1704 Mỹ Đức C 440 443 757 940 2.140
3001 Đại Cường 280 268 727 1.270 2.265
3002 Lưu Hoàng 320 281 1.014 1.623 2.918
3003 Trần Đăng Ninh 480 592 387 480 1.459
3004 Ứng Hoà A 480 596 225 91 912
3005 Ứng Hoà B 400 405 781 786 1.972
0206 PT Dân tộc nội trú 140 141 7 3 151

Nguồn tin: Sở GD&ĐT

Tin cùng chuyên mục